Từ: 打江山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打江山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 江 • 山

Nghĩa của 打江山 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjiāngshān] tranh đấu giành thiên hạ; đấu tranh giành thiên hạ。通过斗争取得天下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang江:giang hồ; giang sơn
gianh江:sông Gianh (tên sông)
giăng江:giăng lưới, giăng câu
nhăng江:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
打江山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打江山 Tìm thêm nội dung cho: 打江山