Từ: 文化宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文化宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 化 • 宫

Nghĩa của 文化宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénhuàgōng] cung văn hoá。规模较大、设备较好的文化娱乐场所,一般设有电影院、讲演厅、图书馆等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung宫:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
文化宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文化宫 Tìm thêm nội dung cho: 文化宫