Từ: 打游击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打游击:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 游 • 击

Nghĩa của 打游击 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyóujī] 1. đánh du kích。从事游击活动。
2. rày đây mai đó; đánh du kích (ví với những hoạt động không có nơi cố định rày đây mai đó.)。比喻从事没有固定地点的工作或活动(诙谐的说法)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru游: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích击:kích chưởng (vỗ tay)
打游击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打游击 Tìm thêm nội dung cho: 打游击