Từ: 打草惊蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打草惊蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 草 • 惊 • 蛇

Nghĩa của 打草惊蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎcǎojīngshé] rút dây động rừng; bứt mây động rừng; động chà cá nhảy。比喻采取机密行动时,由于透露了风声,惊动了对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng惊:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

xà蛇:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
打草惊蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打草惊蛇 Tìm thêm nội dung cho: 打草惊蛇