Từ: 打趸儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打趸儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打趸儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdǔnr] 1. mua sỉ; bán sỉ。成批地(买或卖)。
这车西瓜是打趸儿买来的。
xe dưa này mua giá sỉ.
2. tóm lại; tổng cộng; gộp。归总;打总儿。
你们把这几个月的钱打趸儿领去。
các anh lãnh gộp tiền của mấy tháng này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趸

độn:độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打趸儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打趸儿 Tìm thêm nội dung cho: 打趸儿