Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打趸儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎdǔnr] 1. mua sỉ; bán sỉ。成批地(买或卖)。
这车西瓜是打趸儿买来的。
xe dưa này mua giá sỉ.
2. tóm lại; tổng cộng; gộp。归总;打总儿。
你们把这几个月的钱打趸儿领去。
các anh lãnh gộp tiền của mấy tháng này.
这车西瓜是打趸儿买来的。
xe dưa này mua giá sỉ.
2. tóm lại; tổng cộng; gộp。归总;打总儿。
你们把这几个月的钱打趸儿领去。
các anh lãnh gộp tiền của mấy tháng này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趸
| độn | 趸: | độn thuyền (bến nổi để đổ hàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 打趸儿 Tìm thêm nội dung cho: 打趸儿
