Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 托人情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托人情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托人情 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōrénqíng] nhờ ai làm việc gì; phiền ai làm việc gì。请人代为说情。也说托情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
托人情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托人情 Tìm thêm nội dung cho: 托人情