Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 门面 trong tiếng Trung hiện đại:
[mén·mian] mặt tiền của cửa hàng; bề ngoài; bề mặt。商店房屋沿街的部分,比喻外表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 门面 Tìm thêm nội dung cho: 门面
