Từ: tuyết liên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyết liên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyết • liên

Dịch tuyết liên sang tiếng Trung hiện đại:

雪莲 《草本植物, 叶子长椭圆形, 花深红色, 花瓣薄而狭长。生长在新疆、青海、西藏、云南等地高山中。花可以入药, 有滋补、调经等作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết

tuyết薛:tuyết (chư hầu nhà Chu)
tuyết雪:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
tuyết鱈:cá tuyết
tuyết鳕:cá tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: liên

liên怜:liên (thương xót)
liên涟:liên (gợn sóng)
liên漣:liên (gợn sóng)
liên联:liên bang; liên hiệp quốc
liên聫:liên bang; liên hiệp quốc
liên聯:liên bang; liên hiệp quốc
liên莲:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên蓮:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên𧐖:liên (con lươn)
liên裢:đáp liên (tay nải)
liên褳:đáp liên (tay nải)
liên连:liên miên
liên連:liên miên
liên链:liên (xích): thiết liên
liên鏈:liên (xích): thiết liên
liên鲢:liên (loại cá chép vảy bạc)
liên鰱:liên (loại cá chép vảy bạc)

Gới ý 15 câu đối có chữ tuyết:

圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

雪映收臺蘭葉夢,梅輝繡閣帽簪花

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

獨鶴猶經深夜雪,孤鸞且耐永霄霜

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

tuyết liên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyết liên Tìm thêm nội dung cho: tuyết liên