Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 抄近路 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāojìnlù] đi tắt; đi đường tắt。走近路(如不走大道或人行道而横穿田野或空地)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄
| sao | 抄: | sao chép |
| xao | 抄: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 抄近路 Tìm thêm nội dung cho: 抄近路
