Từ: 抄近路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄近路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄近路 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāojìnlù] đi tắt; đi đường tắt。走近路(如不走大道或人行道而横穿田野或空地)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
抄近路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄近路 Tìm thêm nội dung cho: 抄近路