Từ: 护腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùtuǐ] nẹp ống chân; nẹp bảo vệ chân。保护小腿的用品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
护腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护腿 Tìm thêm nội dung cho: 护腿