Từ: 报界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报界 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàojiè] báo giới; giới báo chí (đệ tứ quyền)。从事报纸编辑、出版的人们。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
报界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报界 Tìm thêm nội dung cho: 报界