Từ: 抬举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抬举 trong tiếng Trung hiện đại:

[tái·ju] cất nhắc; coi trọng; cân nhắc。看重某人而加以称赞或提拔。
不识抬举
không biết điều; không biết cân nhắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
抬举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬举 Tìm thêm nội dung cho: 抬举