Cao su chống va đập cửa

Từ: 抵充 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵充:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵充 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐchōng] thay thế。(用价值相等的事物)代替;充当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức
抵充 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵充 Tìm thêm nội dung cho: 抵充