Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 姸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姸, chiết tự chữ NGHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姸:

姸 nghiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姸

Chiết tự chữ nghiên bao gồm chữ 女 幵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姸 cấu thành từ 2 chữ: 女, 幵
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nghiên [nghiên]

    U+59F8, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jin4;

    nghiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 姸

    (Tính) Cũng như nghiên .
    nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (gdhn)

    Chữ gần giống với 姸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Chữ gần giống 姸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姸 Tự hình chữ 姸 Tự hình chữ 姸 Tự hình chữ 姸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姸

    nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
    姸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姸 Tìm thêm nội dung cho: 姸