Nghĩa của 拂袖 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúxiù] phẩy tay áo; vung tay áo (tỏ ý giận dữ)。把衣袖一甩(旧时衣袖较长),表示生气。
拂袖而去
phẩy tay áo bỏ đi; giận dữ bỏ đi
拂袖而去
phẩy tay áo bỏ đi; giận dữ bỏ đi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂
| phất | 拂: | phất cờ |
| phắt | 拂: | đứng phắt dậy |
| phớt | 拂: | phớt qua |
| phứt | 拂: | phứt phơ (phất phơ) |
| phựt | 拂: | đứt phựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖
| tụ | 袖: | lãnh tụ |

Tìm hình ảnh cho: 拂袖 Tìm thêm nội dung cho: 拂袖
