Từ: 拉大旗,作虎皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉大旗,作虎皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拉 • 大 • 旗 • , • 作 • 虎 • 皮

Nghĩa của 拉大旗,作虎皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[lādàqí,zuòhúpí] Hán Việt: LẠP ĐẠI KỲ, TÁC HỔ BÌ
mượn oai hùm (cáo); treo đầu dê bán thịt chó (mượn danh của người khác để hù doạ, lừa gạt mọi người)。比喻打着某种旗号以张声势,来吓唬人、蒙骗人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
拉大旗,作虎皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉大旗,作虎皮 Tìm thêm nội dung cho: 拉大旗,作虎皮