Cao su chống va đập cửa

Từ: 拉杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāzá] lộn xộn; không đâu vào đâu; linh tinh; linh tinh lang tang; chẳng đâu vào đâu。没有条理;杂乱。
这篇文章写得太拉杂,使人不得要领。
bài văn này viết lộn xộn quá, làm cho mọi người không nắm được nội dung chính.
我拉拉杂杂谈了这些,请大家指教。
tôi đýa ra mấy vấn đề linh tinh lang tang như vậy, đề nghị mọi người chỉ giáo cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
拉杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉杂 Tìm thêm nội dung cho: 拉杂