Từ: 拔本塞原 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔本塞原:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔本塞原 trong tiếng Trung hiện đại:

[báběnsāiyuán] nhổ cỏ tận gốc; giải quyết triệt để; xử lý rốt ráo。拔掉树根,堵塞水源。比喻自毁灭根本。后亦比喻从根本上解决

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên
拔本塞原 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔本塞原 Tìm thêm nội dung cho: 拔本塞原