Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鸹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸹, chiết tự chữ QUÁT, QUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸹:

鸹 quát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸹

Chiết tự chữ quát, quật bao gồm chữ 舌 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸹 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 鸟
  • thiệt, thịt
  • điểu
  • quát [quát]

    U+9E39, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴰;
    Pinyin: gua1;
    Việt bính: kut3;

    quát

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸹

    Giản thể của chữ .
    quật, như "lão quật (chim quạ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴰)
    [guā]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt: QUÁT
    quạ; con quạ。见〖老鸹〗。

    Chữ gần giống với 鸹:

    , , , , , , , , 鸿,

    Dị thể chữ 鸹

    ,

    Chữ gần giống 鸹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸹 Tự hình chữ 鸹 Tự hình chữ 鸹 Tự hình chữ 鸹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸹

    quật:lão quật (chim quạ)
    鸹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸹 Tìm thêm nội dung cho: 鸹