Từ: 拜位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái vị
Trao chức vị cho quan.Vị trí hành lễ khi tế tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
拜位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜位 Tìm thêm nội dung cho: 拜位