Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜扫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜扫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜扫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàisǎo] tảo mộ; cúng mả。扫墓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo
拜扫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜扫 Tìm thêm nội dung cho: 拜扫