Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜请 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàiqǐng] cầu xin; cầu khẩn; khẩn cầu。拜托请求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
拜请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜请 Tìm thêm nội dung cho: 拜请