Từ: 挂历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂历 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàlì] lịch treo tường。挂在墙上用的月历。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
挂历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂历 Tìm thêm nội dung cho: 挂历