Từ: 挂面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 面

Nghĩa của 挂面 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàmiàn] mì sợi; mì dẹp。特制的面条,丝状或带状,因悬挂晾干得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
挂面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂面 Tìm thêm nội dung cho: 挂面