Từ: 余毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúdú] dư độc; độc tố còn sót lại; tác hại còn kéo dài。残留的毒素或祸害。
肃清余毒。
quét sạch mọi nọc độc còn sót lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
余毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余毒 Tìm thêm nội dung cho: 余毒