Cao su chống va đập cửa

Từ: 指揮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指揮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ huy
Ra lệnh, chỉ thị cho người khác làm. ◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 略:
Tiết Nhân Quý chỉ huy sĩ tốt, dục lập vân thê
卒, 梯 Tiết Nhân Quý chỉ huy binh sĩ, muốn bắc thang mây.Người ra lệnh. ◎Như:
nhạc đoàn chỉ huy
.Tên chức quan. § Từ đời nhà Đường tới nhà Minh có
đô chỉ huy sứ
使.

Nghĩa của 指挥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐhuī] 1. chỉ huy; sai khiến; điều khiển。发令调度。
指挥部
bộ chỉ huy
指挥所
sở chỉ huy
指挥作战
chỉ huy tác chiến
2. người chỉ huy。发令调度的人。
3. người chỉ huy; nhạc trưởng (trong dàn nhạc hoặc hợp xướng)。在乐队或合唱队前面指示如何演奏或演唱的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揮

hoay:loay hoay
huy:chỉ huy; huy động
huơi: 
hươi:hươi kiếm (múa kiếm)
loay:loay hoay
指揮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指揮 Tìm thêm nội dung cho: 指揮