Chữ 遼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遼, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遼:

遼 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遼

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 辵 尞 hoặc 辶 尞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遼 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 尞
  • sước, xích, xước
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 遼 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 尞
  • sước, xích, xước
  • lèo, lẽo, treo
  • liêu [liêu]

    U+907C, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liao2, qu2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 遼

    (Tính) Xa thẳm.
    ◎Như: liêu viễn
    xa xôi.

    (Tính)
    Lâu dài.
    ◇Nguyễn Tịch : Nhân sanh lạc trường cửu, Bách niên tự ngôn liêu , (Vịnh hoài ) Đời người vui dài lâu, Trăm năm tự nói là dài lâu.(Tình) Mở rộng, khai khoát.
    ◎Như: liêu khoát bát ngát.
    ◇Bạch Cư Dị : Khai hoài đông nam vọng, Mục viễn tâm liêu nhiên , (Tiệt thụ ) Mờ lòng nhìn về hướng đông nam, Mắt xa lòng khoảng khoát.

    (Danh)
    Nhà Liêu , trước là giống Khiết Đan , ở xứ Nhiệt Hà . Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ , nhân lúc cuối đời nhà Tống suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông tam tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước Liêu. Cùng với nhà Tống chiến tranh, sử gọi là Bắc triều , làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim diệt mất. Trong họ có Gia Luật Đại Thạch , chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ Thông Lĩnh, sử gọi là nhà Tây Liêu 西, sau bị nhà Nguyên diệt mất.

    (Danh)
    Sông Liêu.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh (Trung Quốc).
    liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (vhn)

    Chữ gần giống với 遼:

    , , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Dị thể chữ 遼

    ,

    Chữ gần giống 遼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遼 Tự hình chữ 遼 Tự hình chữ 遼 Tự hình chữ 遼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遼

    liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
    遼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遼 Tìm thêm nội dung cho: 遼