Cao su chống va đập cửa

Chữ 略 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 略, chiết tự chữ LƯỢC, TRƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 略:

略 lược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 略

Chiết tự chữ lược, trước bao gồm chữ 田 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

略 cấu thành từ 2 chữ: 田, 各
  • ruộng, điền
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lược [lược]

    U+7565, tổng 11 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lue4, lüe4, lãœe4;
    Việt bính: loek6
    1. [英略] anh lược 2. [大略] đại lược 3. [霸略] bá lược 4. [豹略] báo lược 5. [兵略] binh lược 6. [戰略] chiến lược 7. [勇略] dũng lược 8. [六韜三略] lục thao tam lược 9. [領略] lĩnh lược 10. [史略] sử lược 11. [事略] sự lược 12. [三略] tam lược;

    lược

    Nghĩa Trung Việt của từ 略

    (Danh) Mưu sách, kế hoạch.
    ◎Như: thao lược
    kế hoạch, binh pháp, phương lược cách thứ, kế hoạch (xưa chỉ sách chép về võ công).

    (Danh)
    Đại cương, trọng điểm, nét chính.
    ◎Như: yếu lược tóm tắt những điểm chính.

    (Danh)
    Cương giới, địa vực.
    ◇Tả truyện : Đông tận Quắc lược (Hi Công thập ngũ niên ) Phía đông đến tận cương giới nước Quắc.

    (Danh)
    Đạo.
    ◇Tả truyện : Ngô tử dục phục Văn Vũ chi lược (Định Công tứ niên ) Ngài muốn khôi phục đạo của vua Văn vua Vũ.

    (Danh)
    Con đường.
    § Dùng như chữ lộ .

    (Danh)
    Họ Lược.

    (Động)
    Cai trị, quản lí.
    ◎Như: kinh lược kinh doanh sửa trị.
    ◇Tả truyện : Thiên tử kinh lược (Chiêu Công thất niên ) Thiên tử cai trị.

    (Động)
    Tuần hành, tuần tra.
    ◇Tả truyện : Ngô tương lược địa yên (Ẩn Công ngũ niên ) Ta sắp đi tuần hành biên giới đấy.

    (Động)
    Lấy, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người gọi là lược.

    (Động)
    Cướp, chiếm.
    § Thông lược .
    ◇Hoài Nam Tử : Công thành lược địa (Binh lược ) Đánh thành chiếm đất.

    (Động)
    Bỏ bớt, giảm bớt.
    ◎Như: tiết lược nhặt qua từng đoạn, tỉnh lược giản hóa.

    (Phó)
    Qua loa, đại khái.
    ◇Tư Mã Thiên : Thư bất năng tất ý, lược trần cố lậu , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Thư không thể nói hết ý, chỉ trình bày qua lời lẽ quê mùa.

    (Phó)
    Hơi, một chút.
    ◎Như: lược đồng hơi giống, lược tự hao hao tựa.

    (Tính)
    Giản yếu.
    ◎Như: lược biểu bảng tóm tắt, lược đồ bản đồ sơ lược.

    (Tính)
    Sắc bén, tốt.

    lược, như "sơ lược" (vhn)
    trước, như "đi trước" (btcn)

    Nghĩa của 略 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (畧)
    [lüè]
    Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 11
    Hán Việt: LƯỢC
    1. sơ lược; đơn giản。简单; 略微(跟"详"相对)。
    大略。
    đại khái.
    粗略。
    sơ lược.
    略图。
    lược đồ.
    略读。
    đọc qua loa; đọc sơ qua.
    略知一二。
    biết qua một đôi điều.
    略有所闻。
    có nghe qua loa.
    这个提纲写得太略了。
    đề cương này viết sơ xài quá.
    2. bỏ bớt; lược bớt。简单扼要的叙述。
    史略。
    sơ lược lịch sử.
    事略。
    sơ lược sự việc.
    节略。
    nói tóm tắt.
    要略。
    sơ lược những điểm chính.
    中间的部分略去不说。
    bỏ bớt đoạn cuối đi không nói.
    3. kế sách; mưu lược。计划;计谋。
    方略。
    phương lược.
    策略。
    sách lược
    谋略。
    mưu lược.
    战略。
    chiến lược.
    雄才大略。
    tài lớn mưu cao.
    4. xâm lược; chiếm (thường dùng đối với đất đai)。夺取(多指土地)。
    侵略。
    xâm lược.
    攻城略地。
    đánh thành chiếm đất.
    Từ ghép:
    略称 ; 略略 ; 略识之无 ; 略图 ; 略微 ; 略为 ; 略语

    Chữ gần giống với 略:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 略

    ,

    Chữ gần giống 略

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 略 Tự hình chữ 略 Tự hình chữ 略 Tự hình chữ 略

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

    lược:sơ lược
    trước:đi trước

    Gới ý 15 câu đối có chữ 略:

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    略 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 略 Tìm thêm nội dung cho: 略