Cao su chống va đập cửa
Chữ 略 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 略, chiết tự chữ LƯỢC, TRƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 略:
略
Pinyin: lue4, lüe4, lãœe4;
Việt bính: loek6
1. [英略] anh lược 2. [大略] đại lược 3. [霸略] bá lược 4. [豹略] báo lược 5. [兵略] binh lược 6. [戰略] chiến lược 7. [勇略] dũng lược 8. [六韜三略] lục thao tam lược 9. [領略] lĩnh lược 10. [史略] sử lược 11. [事略] sự lược 12. [三略] tam lược;
略 lược
Nghĩa Trung Việt của từ 略
(Danh) Mưu sách, kế hoạch.◎Như: thao lược 韜略 kế hoạch, binh pháp, phương lược 方略 cách thứ, kế hoạch (xưa chỉ sách chép về võ công).
(Danh) Đại cương, trọng điểm, nét chính.
◎Như: yếu lược 要略 tóm tắt những điểm chính.
(Danh) Cương giới, địa vực.
◇Tả truyện 左傳: Đông tận Quắc lược 東盡虢略 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Phía đông đến tận cương giới nước Quắc.
(Danh) Đạo.
◇Tả truyện 左傳: Ngô tử dục phục Văn Vũ chi lược 吾子欲復文武之略 (Định Công tứ niên 定公四年) Ngài muốn khôi phục đạo của vua Văn vua Vũ.
(Danh) Con đường.
§ Dùng như chữ lộ 路.
(Danh) Họ Lược.
(Động) Cai trị, quản lí.
◎Như: kinh lược 經略 kinh doanh sửa trị.
◇Tả truyện 左傳: Thiên tử kinh lược 天子經略 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Thiên tử cai trị.
(Động) Tuần hành, tuần tra.
◇Tả truyện 左傳: Ngô tương lược địa yên 吾將略地焉 (Ẩn Công ngũ niên 隱公五年) Ta sắp đi tuần hành biên giới đấy.
(Động) Lấy, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người gọi là lược.
(Động) Cướp, chiếm.
§ Thông lược 掠.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Công thành lược địa 攻城略地 (Binh lược 兵略) Đánh thành chiếm đất.
(Động) Bỏ bớt, giảm bớt.
◎Như: tiết lược 節略 nhặt qua từng đoạn, tỉnh lược 省略 giản hóa.
(Phó) Qua loa, đại khái.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thư bất năng tất ý, lược trần cố lậu 書不能悉意, 略陳固陋 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Thư không thể nói hết ý, chỉ trình bày qua lời lẽ quê mùa.
(Phó) Hơi, một chút.
◎Như: lược đồng 略同 hơi giống, lược tự 略似 hao hao tựa.
(Tính) Giản yếu.
◎Như: lược biểu 略表 bảng tóm tắt, lược đồ 略圖 bản đồ sơ lược.
(Tính) Sắc bén, tốt.
lược, như "sơ lược" (vhn)
trước, như "đi trước" (btcn)
Nghĩa của 略 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畧)
[lüè]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 11
Hán Việt: LƯỢC
1. sơ lược; đơn giản。简单; 略微(跟"详"相对)。
大略。
đại khái.
粗略。
sơ lược.
略图。
lược đồ.
略读。
đọc qua loa; đọc sơ qua.
略知一二。
biết qua một đôi điều.
略有所闻。
có nghe qua loa.
这个提纲写得太略了。
đề cương này viết sơ xài quá.
2. bỏ bớt; lược bớt。简单扼要的叙述。
史略。
sơ lược lịch sử.
事略。
sơ lược sự việc.
节略。
nói tóm tắt.
要略。
sơ lược những điểm chính.
中间的部分略去不说。
bỏ bớt đoạn cuối đi không nói.
3. kế sách; mưu lược。计划;计谋。
方略。
phương lược.
策略。
sách lược
谋略。
mưu lược.
战略。
chiến lược.
雄才大略。
tài lớn mưu cao.
4. xâm lược; chiếm (thường dùng đối với đất đai)。夺取(多指土地)。
侵略。
xâm lược.
攻城略地。
đánh thành chiếm đất.
Từ ghép:
略称 ; 略略 ; 略识之无 ; 略图 ; 略微 ; 略为 ; 略语
[lüè]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 11
Hán Việt: LƯỢC
1. sơ lược; đơn giản。简单; 略微(跟"详"相对)。
大略。
đại khái.
粗略。
sơ lược.
略图。
lược đồ.
略读。
đọc qua loa; đọc sơ qua.
略知一二。
biết qua một đôi điều.
略有所闻。
có nghe qua loa.
这个提纲写得太略了。
đề cương này viết sơ xài quá.
2. bỏ bớt; lược bớt。简单扼要的叙述。
史略。
sơ lược lịch sử.
事略。
sơ lược sự việc.
节略。
nói tóm tắt.
要略。
sơ lược những điểm chính.
中间的部分略去不说。
bỏ bớt đoạn cuối đi không nói.
3. kế sách; mưu lược。计划;计谋。
方略。
phương lược.
策略。
sách lược
谋略。
mưu lược.
战略。
chiến lược.
雄才大略。
tài lớn mưu cao.
4. xâm lược; chiếm (thường dùng đối với đất đai)。夺取(多指土地)。
侵略。
xâm lược.
攻城略地。
đánh thành chiếm đất.
Từ ghép:
略称 ; 略略 ; 略识之无 ; 略图 ; 略微 ; 略为 ; 略语
Dị thể chữ 略
畧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |
Gới ý 15 câu đối có chữ 略:

Tìm hình ảnh cho: 略 Tìm thêm nội dung cho: 略
