Từ: 捉刀人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉刀人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捉刀人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōdāorén] người làm văn hộ; người làm thay người khác (chỉ Tào Tháo)。指曹操。引申顶替人做事或作文的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
捉刀人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捉刀人 Tìm thêm nội dung cho: 捉刀人