Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 昌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昌, chiết tự chữ XƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昌:

昌 xương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昌

Chiết tự chữ xương bao gồm chữ 日 曰 hoặc 日 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 昌 cấu thành từ 2 chữ: 日, 曰
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • viết, vít, vất, vết
  • 2. 昌 cấu thành từ 2 chữ: 日, 日
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • xương [xương]

    U+660C, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1;

    xương

    Nghĩa Trung Việt của từ 昌

    (Tính) Thích đáng, hay.
    ◎Như: xương ngôn
    lời nói thích đáng.
    § Ghi chú: xương ngôn cũng có nghĩa là lời nói thẳng, không kị húy.
    ◇Thượng Thư : Vũ bái xương ngôn (Đại Vũ mô ) Vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ.

    (Tính)
    Sáng sủa.
    ◎Như: xương minh sáng láng rõ rệt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhiên hậu hảo huề nhĩ đáo na xương minh long thịnh chi bang, thi lễ trâm anh chi tộc, hoa liễu phồn hoa địa, ôn nhu phú quý hương khứ an thân lạc nghiệp , , , (Đệ nhất hồi) Rồi sau sẽ mang ngươi đến xứ sáng láng thịnh vượng, dòng họ thi lễ trâm anh, chốn hoa cỏ phồn vinh, nơi giàu sang êm ấm, để được an cư lạc nghiệp.

    (Tính)
    Hưng thịnh.
    ◇Nguyễn Trãi : Xương kì nhất ngộ hổ sinh phong (Đề kiếm ) Khi gặp đời thịnh thì hổ sinh ra gió.

    (Tính)
    Tốt đẹp, đẫy đà.
    ◇Thi Kinh : Y ta xương hề (Quốc phong , Tề phong ) Ôi đẹp đẽ đẫy đà.

    (Danh)
    Vật được thỏa sự sinh sản gọi là xương, vì thế nên trăm vật gọi là bách xương .

    (Danh)
    Họ Xương.

    (Động)
    Sống còn.
    ◇Sử Kí : Thuận chi giả xương, nghịch chi giả bất tử tắc vong , (Thái Sử Công tự tự ) Người thuận theo thì sống còn, kẻ làm trái lại, nếu không chết thì cũng bị tiêu diệt.
    xương, như "xương thịnh (phát đạt)" (vhn)

    Nghĩa của 昌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: XƯƠNG
    1. hưng thịnh; hưng vượng; phát đạt。兴旺;兴盛。
    昌 盛。
    hưng thịnh.
    昌 明。
    phát đạt.
    2. họ Xương。姓。
    Từ ghép:
    昌隆 ; 昌明 ; 昌盛 ; 昌旺 ; 昌言

    Chữ gần giống với 昌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 昌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昌 Tự hình chữ 昌 Tự hình chữ 昌 Tự hình chữ 昌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

    xương:xương thịnh (phát đạt)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 昌:

    Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

    Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

    Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

    Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

    昌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昌 Tìm thêm nội dung cho: 昌