Cao su chống va đập cửa
Chữ 坡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坡, chiết tự chữ BA, BỜ, DA, PHA, PHƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坡:
坡
Pinyin: po1;
Việt bính: bo1 po1
1. [新加坡] tân gia ba;
坡 pha, ba
Nghĩa Trung Việt của từ 坡
(Danh) Dốc, chỗ địa thế nghiêng dốc.◎Như: san pha 山坡 dốc núi, sườn núi, há pha 下坡 xuống dốc, đẩu pha 陡坡 dốc đứng (cũng gọi là tà pha 斜坡), hoãn pha 緩坡 dốc thoai thoải.
(Tính) Nghiêng, dốc.
◎Như: pha độ 坡度 độ nghiêng.
§ Còn có âm là ba.
◎Như: Tân Gia Ba 新加坡.
pha, như "pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
phơ, như "bạc phơ" (btcn)
da, như "da bò, da dẻ, da liễu; da trời" (gdhn)
Nghĩa của 坡 trong tiếng Trung hiện đại:
[pō]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田
Chữ gần giống với 坡:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡
| bờ | 坡: | bờ ruộng |
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| phơ | 坡: | bạc phơ |

Tìm hình ảnh cho: 坡 Tìm thêm nội dung cho: 坡
