Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 拿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拿, chiết tự chữ NÀ, NÃ, NẠ, NẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿:

拿 nã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拿

Chiết tự chữ nà, nã, nạ, nả bao gồm chữ 合 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

拿 cấu thành từ 2 chữ: 合, 手
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • thủ
  • []

    U+62FF, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: na2, qi4;
    Việt bính: naa4
    1. [巴拿馬] ba nã mã 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 4. [加拿大] gia nã đại 5. [拿破崙] nã phá luân 6. [拿手] nã thủ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 拿

    (Động) Cầm, nắm, đưa.
    ◎Như: nã bút
    cầm bút.

    (Động)
    Bắt, lùng bắt.
    ◎Như: tróc nã nhân phạm lùng bắt kẻ phạm tội.

    (Động)
    Chèn ép, bắt chẹt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhân phạ Kim Quế nã tha, sở dĩ bất cảm thấu lậu , (Đệ cửu thập nhất hồi) Vì sợ Kim Quế bắt chẹt, nên không dám để lộ.

    (Động)
    Nắm giữ, chủ trì.
    ◎Như: nã quyền nắm quyền, nã chủ ý có chủ định, quyết định.

    (Động)
    Ra vẻ, làm bộ.
    ◎Như: nã kiều làm ra vẻ, làm bộ làm tịch, nã giá tử lên mặt, nã khang tác thế ra vẻ ta đây.

    (Giới)
    Coi như, coi là, đối xử như.
    ◎Như: ngã nã tha môn đương huynh đệ khán đãi tôi coi họ như anh em.

    (Giới)
    Bằng, lấy.
    ◎Như: nã xích lượng lấy thước đo.
    § Thông noa .

    nã, như "truy nã" (vhn)
    nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (btcn)
    nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (btcn)
    nà, như "nà tới (đuổi theo riết); nõn nà" (gdhn)

    Nghĩa của 拿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NÃ
    1. cầm; cầm lấy。用手或用其他方式抓住、搬动(东西)。
    他手里拿着一把扇子。
    tay anh ấy cầm một cái quạt.
    把这些东西拿走。
    cầm những thứ này đi.
    2. đoạt; tóm; hạ。用强力取;捉。
    拿下敌人的碉堡。
    hạ lô cốt của địch.
    拿住三个匪徒。
    tóm được ba tên thổ phỉ.
    3. nắm bắt; nắm chắc; nắm chắc trong tầm tay。掌握。
    拿权。
    nắm quyền.
    拿事。
    nắm việc.
    这事儿你拿得稳吗?
    việc này anh có nắm chắc không?
    4. gây khó dễ; làm khó dễ; bắt bí; bắt chẹt。刁难;要挟。
    这件事谁都干得了,你拿不住人。
    việc này ai cũng làm được, anh không làm khó dễ được đâu.
    5. làm hư hại; làm hư; ăn mòn。强烈的作用使物体变坏。
    这块木头让药水拿白了。
    miếng gỗ này bị nước thuốc ăn trắng cả ra.
    (介)
    6. dùng; bằng。引进所凭借的工具、材料、方法等,意思跟"用"相同。
    拿尺量。
    dùng thước đo.
    拿眼睛看。
    dùng mắt để xem; lấy mắt ngó.
    拿事实证明。
    chứng minh bằng sự thực.
    (介)
    7. lấy; đem。引进所处置的对象。
    别拿我开玩笑。
    đừng đem tôi ra làm trò cười.
    Từ ghép:
    拿办 ; 拿大 ; 拿顶 ; 拿杭 ; 拿获 ; 拿架子 ; 拿捏 ; 拿腔作势 ; 拿乔 ; 拿权 ; 拿人 ; 拿事 ; 拿手 ; 拿糖 ; 拿印把儿 ; 拿主意

    Chữ gần giống với 拿:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 拿

    , ,

    Chữ gần giống 拿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拿 Tự hình chữ 拿 Tự hình chữ 拿 Tự hình chữ 拿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

    :nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
    :truy nã
    nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
    nả:bao nả (bao nhiêu)
    拿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拿 Tìm thêm nội dung cho: 拿