Chữ 齡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齡, chiết tự chữ LINH, LÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齡:

齡 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齡

齡

Chiết tự chữ 齡

Chiết tự chữ linh, lênh bao gồm chữ 齒 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齡 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 令
  • 齒 xẻ, xỉ, xỉa
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+9F61, tổng 20 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 龄;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4
    1. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang;

    齡 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 齡

    (Danh) Tuổi.
    ◎Như: cao linh 高
    齡 nhiều tuổi.

    (Danh)
    Số năm.
    ◎Như: công linh 工齡 số năm làm việc, quân linh 軍齡 số năm ở trong quân đội.
    lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (vhn)

    Chữ gần giống với 齡:

    䶗, 䶘, 䶙, 齙, 齚, 齝, 齞, 齟, 齠, 齡, 齣,

    Dị thể chữ 齡

    龄,

    Chữ gần giống 齡

    齳, 呤, 领, 聆, 齣, 齢, 齠, 伶, 齟, 齞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齡 Tự hình chữ 齡 Tự hình chữ 齡 Tự hình chữ 齡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齡

    lênh齡:lênh láng, lênh đênh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 齡:

    九秩曾留千載壽,十年再進百齡觴

    Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

    Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

    尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    菊酒慶稀齡三子喜賡三祝,萱花施錦帨九秋頻誦九如

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    白髮朱顏宜登上壽,丰衣足食樂享高齡

    Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

    Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

    嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

    Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

    Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

    容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    鸞鳳和鳴昌百世,麒麟瑞葉慶千齡

    Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

    Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

    柏操千磨無改翠,松齡百劫有餘青

    Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

    Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

    齡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齡 Tìm thêm nội dung cho: 齡