Chữ 齡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齡, chiết tự chữ LINH, LÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齡:
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang;
齡 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 齡
(Danh) Tuổi.◎Như: cao linh 高齡 nhiều tuổi.
(Danh) Số năm.
◎Như: công linh 工齡 số năm làm việc, quân linh 軍齡 số năm ở trong quân đội.
lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (vhn)
Dị thể chữ 齡
龄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齡
| lênh | 齡: | lênh láng, lênh đênh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 齡:
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: 齡 Tìm thêm nội dung cho: 齡
