Cao su chống va đập cửa

Từ: 捞着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捞着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捞着 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāozháo] gặp may; vớ bở; may mắn; hên。 得到机会(做某事)。
那天的联欢会,我没捞着参加。
buổi liên hoan hôm đó, tôi không có may mắn được tham dự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao:lao xao
lau:khăn lau
trau:trau chuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
捞着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捞着 Tìm thêm nội dung cho: 捞着