Từ: 掌柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngguì] 1. chưởng quỹ; chủ hiệu buôn; ông chủ。旧时称商店老板或负责管理商店的人。
2. địa chủ。旧时佃户称地主。
3. chồng。指丈夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
掌柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌柜 Tìm thêm nội dung cho: 掌柜