Từ: 掌骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưởng cốt
Xương bàn tay.

Nghĩa của 掌骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnggǔ] xương bàn tay。构成手掌的骨头,每个手掌有五根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
掌骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌骨 Tìm thêm nội dung cho: 掌骨