Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chưởng cốt
Xương bàn tay.
Nghĩa của 掌骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnggǔ] xương bàn tay。构成手掌的骨头,每个手掌有五根。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 掌骨 Tìm thêm nội dung cho: 掌骨
