Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 航 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 航, chiết tự chữ HÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航:
航
Pinyin: hang2;
Việt bính: hong4
1. [航空] hàng không 2. [處女航] xử nữ hàng;
航 hàng
Nghĩa Trung Việt của từ 航
(Danh) Thuyền, tàu.(Danh) Cầu nổi dùng thuyền nối lại thành.
(Động) Đi (dùng thuyền, máy bay, v.v.).
◎Như: lĩnh hàng 領航 lái thuyền hoặc máy bay.
hàng, như "hàng hải, hàng không" (vhn)
Nghĩa của 航 trong tiếng Trung hiện đại:
[háng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG
1. thuyền; tàu; tàu thuyền。船。
2. đi; bay (bằng thuyền hay máy bay)。航行。
航海
hàng hải
航空
hàng không
航线
tuyến hàng không; tuyến hàng hải
航向
hướng đi (của tàu thuyền hoặc máy bay)
航程
lộ trình; hành trình.
领航
hoa tiêu
Từ ghép:
航班 ; 航标 ; 航测 ; 航程 ; 航船 ; 航次 ; 航道 ; 航海 ; 航空 ; 航空兵 ; 航空港 ; 航空母舰 ; 航空器 ; 航空信 ; 航路 ; 航模 ; 航速 ; 航天 ; 航天飞机 ; 航务 ; 航线 ; 航向 ; 航行 ; 航运
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG
1. thuyền; tàu; tàu thuyền。船。
2. đi; bay (bằng thuyền hay máy bay)。航行。
航海
hàng hải
航空
hàng không
航线
tuyến hàng không; tuyến hàng hải
航向
hướng đi (của tàu thuyền hoặc máy bay)
航程
lộ trình; hành trình.
领航
hoa tiêu
Từ ghép:
航班 ; 航标 ; 航测 ; 航程 ; 航船 ; 航次 ; 航道 ; 航海 ; 航空 ; 航空兵 ; 航空港 ; 航空母舰 ; 航空器 ; 航空信 ; 航路 ; 航模 ; 航速 ; 航天 ; 航天飞机 ; 航务 ; 航线 ; 航向 ; 航行 ; 航运
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |

Tìm hình ảnh cho: 航 Tìm thêm nội dung cho: 航
