Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 探幽 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànyōu] 1. tìm kiếm đạo lý。探索探奥的道理。
2. tìm kiếm cảnh đẹp。探寻胜境。
2. tìm kiếm cảnh đẹp。探寻胜境。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| ù | 幽: | thổi ù ù |

Tìm hình ảnh cho: 探幽 Tìm thêm nội dung cho: 探幽
