Chữ 礿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礿, chiết tự chữ DƯỢC, THƯỢC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礿:

礿 dược, thược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礿

礿

Chiết tự chữ 礿

Chiết tự chữ dược, thược bao gồm chữ 示 勺 hoặc 礻 勺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 礿 cấu thành từ 2 chữ: 示, 勺
  • 示 kì, thị
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • 2. 礿 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 勺
  • 礻 kì, thị, tự
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • dược, thược [dược, thược]

    U+793F, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4;
    Việt bính: joek6;

    礿 dược, thược

    Nghĩa Trung Việt của từ 礿

    (Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商).
    § Cũng đọc là thược.

    Chữ gần giống với 礿:

    社, 礿, 祀, 祂, 祃, 𥘑,

    Dị thể chữ 礿

    禴,

    Chữ gần giống 礿

    眎, 祮, 祻, 祺, 祹, 祸, 祷, 祶, 祵, 祴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿

    礿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礿 Tìm thêm nội dung cho: 礿