Từ: 推问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推问:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 推 • 问

Nghĩa của 推问 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīwèn] xét hỏi; tra hỏi。推究审问。
推问案情
xét hỏi tình tiết vụ án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn问:vấn an, thẩm vấn
推问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推问 Tìm thêm nội dung cho: 推问