Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掩眼法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩眼法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掩眼法 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnyǎnfǎ] thủ thuật che mắt kẻ khác。障眼法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
掩眼法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掩眼法 Tìm thêm nội dung cho: 掩眼法