Từ: 提审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提审:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 审

Nghĩa của 提审 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíshěn] 1. đưa ra hỏi cung; đưa ra xét hỏi。提讯。
2. phúc thẩm; xử phúc thẩm; xử lại; đem ra xét xử。因为案情重大或其他原因,上级法院把下级法院尚未判决或已经判决的案件提来自行审判。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm审:thẩm tra, thẩm phán
提审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提审 Tìm thêm nội dung cho: 提审