Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 提心吊胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提心吊胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提心吊胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíxīndiàodǎn] nơm nớp lo sợ; thấp tha thấp thỏm; phập phòng lo sợ。形容十分担心或害怕。也说是悬心吊胆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
提心吊胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提心吊胆 Tìm thêm nội dung cho: 提心吊胆