Cao su chống va đập cửa

Từ: 揣摩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揣摩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揣摩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎimó] phỏng đoán; ước đoán; nghiền ngẫm; mò; đoán。反复思考推求;揣度。
这篇文章的内容比较丰富,必须仔细揣摩,才能透彻了解。
nội dung của bài văn này tương đối phong phú, phải nghiền ngẫm tỉ mỉ mới có thể hiểu thấu đáo được.
我始终揣摩不透他的意思。
trước sau tôi cũng không đoán được ý của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣

suý:tránh suý (gắng sức)
sủy:suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
揣摩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揣摩 Tìm thêm nội dung cho: 揣摩