Từ: 揩油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揩油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揩油 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyóu] ăn bớt; cắt xén; chấm mút; cướp; đoạt (công của người khác)。比喻占公家或别人的便宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揩

day:day dứt; day mắt, day huyệt
khải:khải can tịnh (chùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
揩油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揩油 Tìm thêm nội dung cho: 揩油