Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揩, chiết tự chữ DAY, GIAI, KHAI, KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揩:
揩 khai, giai
Đây là các chữ cấu thành từ này: 揩
揩
Pinyin: kai1;
Việt bính: haai1;
揩 khai, giai
Nghĩa Trung Việt của từ 揩
(Động) Lau, chùi.§ Ta quen đọc là giai.
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
khải, như "khải can tịnh (chùi)" (gdhn)
Nghĩa của 揩 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHI, KHẢI
lau; chùi; cọ; chải。擦; 抹。
揩汗。
lau mồ hôi.
把桌子揩干净。
lau sạch bàn.
Từ ghép:
揩拭 ; 揩油
Số nét: 13
Hán Việt: KHI, KHẢI
lau; chùi; cọ; chải。擦; 抹。
揩汗。
lau mồ hôi.
把桌子揩干净。
lau sạch bàn.
Từ ghép:
揩拭 ; 揩油
Chữ gần giống với 揩:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揩
| day | 揩: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| khải | 揩: | khải can tịnh (chùi) |

Tìm hình ảnh cho: 揩 Tìm thêm nội dung cho: 揩
