Chữ 揩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揩, chiết tự chữ DAY, GIAI, KHAI, KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揩:

揩 khai, giai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揩

Chiết tự chữ day, giai, khai, khải bao gồm chữ 手 皆 hoặc 扌 皆 hoặc 才 皆 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揩 cấu thành từ 2 chữ: 手, 皆
  • thủ
  • giai
  • 2. 揩 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 皆
  • thủ
  • giai
  • 3. 揩 cấu thành từ 2 chữ: 才, 皆
  • tài
  • giai
  • khai, giai [khai, giai]

    U+63E9, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kai1;
    Việt bính: haai1;

    khai, giai

    Nghĩa Trung Việt của từ 揩

    (Động) Lau, chùi.
    § Ta quen đọc là giai.


    day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
    khải, như "khải can tịnh (chùi)" (gdhn)

    Nghĩa của 揩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHI, KHẢI
    lau; chùi; cọ; chải。擦; 抹。
    揩汗。
    lau mồ hôi.
    把桌子揩干净。
    lau sạch bàn.
    Từ ghép:
    揩拭 ; 揩油

    Chữ gần giống với 揩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩 Tự hình chữ 揩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揩

    day:day dứt; day mắt, day huyệt
    khải:khải can tịnh (chùi)
    揩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揩 Tìm thêm nội dung cho: 揩