Từ: môn đình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ môn đình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mônđình

Dịch môn đình sang tiếng Trung hiện đại:


门庭。《门前的空地; 门口和庭院。》
门庭。《指家庭或门第。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: môn

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
môn:chất Md mendelevium
môn:chất Md mendelevium
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: đình

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đình:đình đám; linh đình
đình:đình chỉ
đình:sính đình (duyên dáng)
đình:gia đình
đình:triều đình; đình thần
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
đình:thanh đình (chuồn chuồn)
đình:lôi đình
đình:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)

Gới ý 39 câu đối có chữ môn:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

môn đình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: môn đình Tìm thêm nội dung cho: môn đình