Từ: 摁扣儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摁扣儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摁扣儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnkòur]
khuy bấm。子母口儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
摁扣儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摁扣儿 Tìm thêm nội dung cho: 摁扣儿