Cao su chống va đập cửa
Chữ 摁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摁, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 摁:
摁
Pinyin: en4;
Việt bính: on3;
摁
Nghĩa Trung Việt của từ 摁
Nghĩa của 摁 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: ÂN
ấn; nhấn; bấm。(用手)按。
摁电铃。
bấm chuông điện.
Từ ghép:
摁钉儿 ; 摁扣儿
Số nét: 14
Hán Việt: ÂN
ấn; nhấn; bấm。(用手)按。
摁电铃。
bấm chuông điện.
Từ ghép:
摁钉儿 ; 摁扣儿
Chữ gần giống với 摁:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 摁
恩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 摁 Tìm thêm nội dung cho: 摁
