Chữ 摁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摁, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 摁:

摁

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摁

摁

Chiết tự chữ 摁

1. 摁 cấu thành từ 2 chữ: 手, 恩
  • 手 thủ
  • 恩 ân, ơn
  • 2. 摁 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 恩
  • 扌 thủ
  • 恩 ân, ơn
  • 3. 摁 cấu thành từ 2 chữ: 才, 恩
  • 才 tài
  • 恩 ân, ơn
  • []

    U+6441, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: en4;
    Việt bính: on3;

    摁

    Nghĩa Trung Việt của từ 摁


    Nghĩa của 摁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ēn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: ÂN
    ấn; nhấn; bấm。(用手)按。
    摁电铃。
    bấm chuông điện.
    Từ ghép:
    摁钉儿 ; 摁扣儿

    Chữ gần giống với 摁:

    㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摁

    恩,

    Chữ gần giống 摁

    挮, 搽, 煾, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摁 Tự hình chữ 摁 Tự hình chữ 摁 Tự hình chữ 摁

    摁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摁 Tìm thêm nội dung cho: 摁