Từ: 哽塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哽塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哽塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěngsè] tắc nghẹn; nghẹn ngào; nghẹn lời。哽2.。
她才说了两个字,话便哽塞在嗓子眼儿里了。
cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哽

cánh:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
nghẹn:nghẹn ngào, nghẹn cổ
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
哽塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哽塞 Tìm thêm nội dung cho: 哽塞